


Hyundai Stargazer X
CHUẨN MỰC XE ĐA DỤNG
Bảng giá các phiên bản xe Hyundai Stargazer X
| Phiên bản | Giá xe Hyundai Stargazer X | Khuyến mại | Giá lăn bánh |
| Stargazer 1.5 AT Tiêu chuẩn | 575.000.000₫ | 575.000.000₫ | 575.000.000₫ |
| Stargazer 1.5 AT Đặc biệt | 625.000.000₫ | 625.000.000₫ | 625.000.000₫ |
| Stargazer 1.5 AT Cao cấp | 675.000.000₫ | 675.000.000₫ | 675.000.000₫ |
| Stargazer 1.5 AT Cao cấp 6 ghế | 685.000.000₫ | 685.000.000₫ | 685.000.000₫ |
Đặc điểm nổi bật trên xe Hyundai Stargazer X
THÁNG 5 MUA XE GIÁ HỜI TẶNG NGAY QUÀ LỚN
Áp dụng cho Khách Hàng mua xe trong tháng 05/2026
Ưu đãi lên 220 triệu đồng (Áp dụng tùy dòng xe và phiên bản)
Xe có sẵn, giao ngay, hỗ trợ thu cũ đổi mới
Hỗ trợ gói vay đến 85%, Tối đa 8 năm, không cần chứng minh
Tặng combo 10 món theo xe ( Phim cách nhiệt full xe, Camera hành trình 2 mắt, Phủ gầm, Lót sàn da, Bao da tay lái, Tappi sàn, Bìa hồ sơ,.... )
Tăng bảo hành lên tới 8 NĂM cho tùy dòng xe
Đăng ký Lái thử Tận Nhà
Liên hệ 0354 552 399 hoặc điền thông tin bên dưới để nhận báo giá và khuyến mãi.
Hyundai Stargazer X – Chuẩn mực xe đa dụng
Hyundai STARGAZER X với thiết kế mới táo bạo, mới mẻ, trang bị tiện nghi cùng sức mạnh động cơ và sự an toàn tối đa mang đến sự thoải mái , tiện lợi và an toàn cho mỗi chuyến đi.

Vận hành xe Hyundai Stargazer X
Hiệu suất vận hành tối ưu
Hyundai STARGAZER X được trang bị động cơ Smartstream 1.5L và hệ thống truyền động hộp số biến thiên vô cấp thông minh (CVT), mang đến khả năng vận hành bền bỉ, nhạy bén và hiệu quả. Tính năng Chế độ lái cho phép bạn chọn phong cách lái xe phù hợp nhất cho mình.

Động cơ SmartStream G1.5
Công suất cực đại đạt 115ps tại 6,300 vòng/phút Momen xoắn cực đại đat 144Nm tại 4,500 vòng/phút

4 chế độ lái
Hyundai STARGAZER X có bốn chế độ lái. Normal cho việc lái xe hàng ngày, Eco tiết kiệm nhiên liệu, Sport để vận hành xe tối đa và Smart để điều chỉnh khoảng thời gian chuyển số tự động dựa trên kiểu lái xe.
Tính năng an toàn xe Hyundai Stargazer X
Hyundai SmartSense
Hyundai Stargazer X được trang bị gói an toàn Hyundai Smartsense giúp người lái an tâm trên mọi hành trình.

Phòng tránh va chạm điểm mù BCA
Khi có tín hiệu chuyển làn tiềm ẩn nguy cơ va chạm phía hông xe, hệ thống sẽ đưa ra cảnh báo bằng hình ảnh và âm thanh. Nếu sau khi đưa ra tín hiệu cảnh báo , nguy hiểm gia tăng, hệ thống sẽ kiểm soát và phanh lại để phòng tránh va chạm

Phòng tránh va chạm phía trước FCA
Khi tiềm ẩn nguy cơ va chạm với xe phía trước, hệ thống sẽ đưa ra cảnh báo bằng hình ảnh và âm thanh. Nếu sau khi đưa ra tín hiệu cảnh báo , nguy hiểm gia tăng, hệ thống sẽ kiểm soát và phanh lại để phòng tránh va chạm

Hỗ trợ giữ làn đường LFA
Hệ thống sẽ hỗ trợ tác động vào vô lăng để xe luôn đi chính giữa 2 vạch kẻ đường

Hỗ trợ phòng tránh lệch làn đường
Hệ thống sử dụng camera để theo dõi việc di chuyển của xe. Khi xe có hiện tượng đi lệch làn đường, hệ thống sẽ đưa ra cảnh báo bằng âm thanh và trong một vài trường hợp hệ thống sẽ can thiệp vào hệ thống vô lăng để tránh xe đi lệch khỏi làn đường
Thông số kỹ thuật xe Hyundai Stargazer X
| Thông số | Stargazer Tiêu chuẩn | Stargazer X | Stargazer X Cao cấp |
| Đèn LED định vị ban ngày | • | • | • |
| Đèn chiếu sáng | Halogen | LED | LED |
| Kích thước vành xe (inch) | 16 | 17 | 16 |
| Thông số lốp | Hợp kim 205/55R16 | Hợp kim 205/50R17 | Hợp kim 205/50R17 |
| Ðèn chiếu sáng tự động bật/tắt | – | • | • |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, tích hợp báo rẽ | • | • | • |
| Đèn hậu dạng LED | • | • | • |
| Ăng ten vây cá | – | • | |
| Vô lăng bọc da | – | • | • |
| Ghế da cao cấp | – | • | • |
| Ðiều hòa tự động | – | – | • |
| Cửa gió điều hòa hàng ghế sau | • | • | • |
| Màn hình đa thông tin | LCD 3.5 | LCD 4.2 | LCD 4.2 |
| Màn hình giải trí cảm ứng | – | 10.25 inch | 10.25 inch |
| Hệ thống loa | 4 | 6 | 8 loa Bose |
| Ðiều khiển hành trình | – | • | • |
| Giới hạn tốc độ (MSLA) | – | • | • |
| Phanh tay điện tử | – | • | • |
| Khởi động bằng nút bấm Smartkey | – | • | • |
| Màu nội thất | Ðen | Ðen | Ðen |
| Sạc không dây | – | • | • |
| Camera lùi | – | • | • |
| Hệ thống cảm biến Trước/Sau | Sau | • | • |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | • | • | • |
| Phân bổ lực phanh điện tử (EBD) | • | • | • |
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | • | • | • |
| Cân bằng điện tử (ESC) | – | • | • |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) | – | • | • |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS) | – | • | • |
| Cảm biến áp suất lốp (TPMS) | – | – | • |
| Hỗ trợ phòng tránh va chạm phía trước (FCA) | – | – | • |
| Hỗ trợ phòng tránh va chạm điểm mù (BCA) | – | – | • |
| Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm phía sau (RCCA) | – | – | • |
| Hệ thống đèn tự động thông minh (AHB) | – | – | • |
| Hệ thống cảnh báo mở cửa an toàn (SEW) | – | – | • |
| Hệ thống cảnh báo mệt mỏi cho tài xế | – | – | • |
| Hỗ trợ giữ làn đường (LFA) | – | – | • |
| Số túi khí | 2 | 2 | 6 |








































